thiển ý

Học thuật
Thân thiện
thiển ý

Theo thiển ý của tôi, chúng ta nên bắt đầu bằng việc đơn giản nhất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý kiến nông cạn, hiểu biết hạn hẹp của bản thân: Từ dùng để chỉ ý kiến, quan điểm cá nhân một cách khiêm tốn, tự nhận còn hạn chế, nông cạn. Thường được sử dụng trong văn viết trang trọng hoặc khi trình bày quan điểm để thể hiện sự khiêm nhường.
    • Cách nói khiêm từ: Đây một từ Hán Việt, thuộc lớp từ khiêm nhường, dùng để tự giảm giá trị ý kiến của mình khi phát biểu trước người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo thiển ý của tôi, vấn đề này cần được xem xét kỹ lưỡng hơn. (Theo ý kiến nông cạn của tôi, vấn đề này cần được xem xét kỹ lưỡng hơn.)
    • Tôi xin trình bày thiển ý như sau: chúng ta nên ưu tiên giải pháp thứ nhất. (Tôi xin trình bày ý kiến hạn hẹp của mình như sau: chúng ta nên ưu tiên giải pháp thứ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo thiển ý của...": Cụm từ mở đầu phổ biến khi đưa ra quan điểm cá nhân một cách lịch sự.
    • Theo thiển ý của bản thân tôi, đây một sáng kiến rất khả thi.
  • "Xin được nêu thiển ý": Cách nói trang trọng để xin phép trình bày ý kiến.
    • Trước khi kết thúc, tôi xin được nêu thiển ý về phương án dự phòng.
Biến thể từ liên quan
  • Thiển kiến (danh từ): Cách nhìn, kiến giải nông cạn (cùng nghĩa cách dùng tương tự "thiển ý", thường dùng thay thế cho nhau).
    • Đó chỉ thiển kiến cá nhân, mong mọi người lượng thứ.
  • Thiển cận (tính từ): tầm nhìn ngắn, không xa rộng (khác nghĩa, chỉ sự hạn hẹp trong nhận thức hoặc tầm nhìn nói chung).
  • Khiêm từ (danh từ): Từ ngữ dùng để thể hiện sự khiêm tốn, như "thiển ý", "bỉ nhân" (kẻ này).
Từ đồng nghĩa
  • Ý kiến cá nhân: Cách nói thông thường, ít mang sắc thái khiêm nhường hơn.
  • Quan điểm nông cạn: Cách nói diễn giải nghĩa của "thiển ý".
  • Tư kiến: Ý kiến riêng của cá nhân (có thể mang sắc thái chủ quan, không nhất thiết hàm ý khiêm tốn).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Dùng "thiển ý" để mở đầu hoặc kết thúc ý kiến: Đây một quy ước trong văn phong trang trọng, lịch sự, nhằm giảm nhẹ sự áp đặt của quan điểm cá nhân.
    • Thiển ý cho rằng, chúng ta cần thận trọng trong bước đi tiếp theo.
  • Kết hợp với các từ khiêm nhường khác: Thường đi kèm với các từ như "xin", "mong", "kính".
    • Trên đây một vài thiển ý, kính mong được chỉ giáo.
thiển ý

Theo thiển ý của tôi, chúng ta nên bắt đầu bằng việc đơn giản nhất.

  1. d. (kc.). Ý nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường). Theo thiển ý của tôi.

Từ gần giống

Từ chứa "thiển ý"